前些日子 qián xiē rìzi
volume volume

Từ hán việt: 【tiền ta nhật tử】

Đọc nhanh: 前些日子 (tiền ta nhật tử). Ý nghĩa là: ngày nọ.

Ý Nghĩa của "前些日子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前些日子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngày nọ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前些日子

  • volume volume

    - 你 nǐ 这些 zhèxiē 日子 rìzi 是 shì 怎么 zěnme 挨 āi 过来 guòlái 的 de

    - Mấy ngày nay sao mà cậu có thể chịu được?

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 无悔 wúhuǐ 的 de 日子 rìzi 啊 a , 镌刻 juānkè 着 zhe 我们 wǒmen 最美 zuìměi 最 zuì 真的 zhēnde 心灵 xīnlíng

    - Những ngày tháng không hối tiếc đó đã khắc sâu vào trái tim đẹp đẽ và chân thật nhất của chúng ta.

  • volume volume

    - 前 qián 些 xiē 日子 rìzi

    - mấy ngày trước đây.

  • volume volume

    - 她 tā 回忆起 huíyìqǐ 那些 nèixiē 苦楚 kǔchǔ 的 de 日子 rìzi

    - Cô ấy nhớ lại những ngày tháng đau khổ đó.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 工作服 gōngzuòfú 还 hái 能 néng 凑合着 còuhezhe 穿些 chuānxiē 日子 rìzi

    - Bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 日子 rìzi 尽 jǐn 下雨 xiàyǔ

    - Mấy hôm nay mưa suốt

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 日子 rìzi 真 zhēn 难过 nánguò

    - Những ngày này thật khó sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 些›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+6 nét)
    • Pinyin: Sā , Suò , Xiē
    • Âm hán việt: Ta , Tá
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPMM (卜心一一)
    • Bảng mã:U+4E9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao