前一个时期 qián yīgè shíqí
volume volume

Từ hán việt: 【tiền nhất cá thì kì】

Đọc nhanh: 前一个时期 (tiền nhất cá thì kì). Ý nghĩa là: dạo trước.

Ý Nghĩa của "前一个时期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. dạo trước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前一个时期

  • volume volume

    - 兰姆 lánmǔ 法官 fǎguān 一个 yígè 小时 xiǎoshí 前 qián 打来 dǎlái 电话 diànhuà

    - Justice Lamb đã gọi một giờ trước.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 提前 tíqián 一个 yígè 小时 xiǎoshí 开始 kāishǐ

    - Trận đấu bắt đầu sớm một giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 会议 huìyì 时间 shíjiān 提前 tíqián 了 le 一个 yígè 小时 xiǎoshí

    - Anh ấy đã dời thời gian cuộc họp sớm hơn một giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 提前 tíqián 一个 yígè 小时 xiǎoshí 来 lái 吧 ba

    - Bạn đến trước một tiếng nhé!

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 前 qián 一个 yígè 星期 xīngqī , 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 开夜车 kāiyèchē 复习 fùxí

    - một tuần trước kỳ thi, ngày nào anh cũng thức khuya để ôn tập.

  • volume volume

    - 前 qián 一向 yíxiàng 雨水 yǔshuǐ 多 duō ( 指较 zhǐjiào 早 zǎo 的 de 一段 yīduàn 时期 shíqī )

    - thời gian qua mưa nhiều.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 预计 yùjì 交货 jiāohuò 时间 shíjiān 一个 yígè 星期 xīngqī 左右 zuǒyòu

    - Chúng tôi ước tính thời gian giao hàng là khoảng một tuần.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 是 shì 一个 yígè 特殊 tèshū 时期 shíqī

    - Hiện tại là một giai đoạn đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao