刻薄寡恩 kèbó guǎ ēn
volume volume

Từ hán việt: 【khắc bạc quả ân】

Đọc nhanh: 刻薄寡恩 (khắc bạc quả ân). Ý nghĩa là: khắc nghiệt và nhẫn tâm (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "刻薄寡恩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刻薄寡恩 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khắc nghiệt và nhẫn tâm (thành ngữ)

harsh and merciless (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刻薄寡恩

  • volume volume

    - 尖酸刻薄 jiānsuānkèbó

    - chua ngoa cay nghiệt.

  • volume volume

    - 尖酸刻薄 jiānsuānkèbó

    - chanh chua cay nghiệt.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 不管是谁 bùguǎnshìshuí 杀害 shāhài 伊恩 yīēn · 亚当斯 yàdāngsī

    - Ai đã giết Ian Adams

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 刻毒 kèdú

    - khắc nghiệt với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 很 hěn 刻薄 kèbó

    - Anh ấy nói chuyện luôn rất cay nghiệt.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 刻薄 kèbó

    - Người này nói chuyện hơi cay nghiệt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 性子 xìngzi 非常 fēicháng 刻薄 kèbó

    - Tính cách của cô ấy vô cùng khắt khe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Guǎ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMCH (十一金竹)
    • Bảng mã:U+5BE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao