刺瞎 cì xiā
volume volume

Từ hán việt: 【thứ hạt】

Đọc nhanh: 刺瞎 (thứ hạt). Ý nghĩa là: Làm mù; chọc mù.

Ý Nghĩa của "刺瞎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺瞎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm mù; chọc mù

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺瞎

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 暗中 ànzhōng 刺 cì 敌人 dírén

    - Họ lập kế hoạch ám sát kẻ thù.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 了 le 不少 bùshǎo 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu nhiều sự kích động.

  • volume volume

    - 鱼刺 yúcì 卡 kǎ 在 zài 嗓子 sǎngzi 里 lǐ 了 le

    - Hóc xương cá rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 后劲 hòujìn 足 zú , 最后 zuìhòu 冲刺 chōngcì 时 shí 超过 chāoguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 对手 duìshǒu

    - lực lượng dự trữ của anh ấy đã đủ, có thể vượt qua mọi đối thủ ở giai đoạn cuối.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 知瞎想 zhīxiāxiǎng , 却 què 从来 cónglái 不肯 bùkěn 认真 rènzhēn 去 qù 实行 shíxíng

    - Anh chỉ biết nghĩ vớ vẩn chứ không bao giờ chịu nghiêm túc thực hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 很大 hěndà 的 de 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu một sự kích động lớn.

  • volume volume

    - 那根 nàgēn 刺 cì 把 bǎ 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 扎 zhā 瞎 xiā 了 le

    - Cái gai đó đâm mù mắt của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 人 rén 瞎 xiā 砍 kǎn

    - Anh ấy thích tán gẫu với người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiā
    • Âm hán việt: Hạt
    • Nét bút:丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUJQR (月山十手口)
    • Bảng mã:U+778E
    • Tần suất sử dụng:Cao