刺激物 cìjī wù
volume volume

Từ hán việt: 【thứ kích vật】

Đọc nhanh: 刺激物 (thứ kích vật). Ý nghĩa là: kích thích kinh tế.

Ý Nghĩa của "刺激物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺激物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kích thích kinh tế

stimulus

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺激物

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 了 le 不少 bùshǎo 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu nhiều sự kích động.

  • volume volume

    - 他 tā 刺激 cìjī 了 le 观众 guānzhòng 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy khuấy động cảm xúc của khán giả.

  • volume volume

    - 俯卧撑 fǔwòchēng 是 shì 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 胸肌 xiōngjī 训练 xùnliàn 动作 dòngzuò , 它 tā 可以 kěyǐ 很 hěn 好 hǎo 地 dì 刺激 cìjī 到 dào 胸肌 xiōngjī

    - Chống đẩy là bài tập luyện cơ ngực phổ biến nhất, nó có tác dụng kích thích cơ ngực rất tốt

  • volume volume

    - 他 tā 受不了 shòubùliǎo 这个 zhègè 刺激 cìjī

    - Anh ấy không chịu nổi sự kích động này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 受得了 shòudeliǎo 这个 zhègè 刺激 cìjī 吗 ma ?

    - Bạn có chịu nổi sự kích động này không?

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 对 duì 我 wǒ 是 shì 一种 yīzhǒng 刺激 cìjī

    - Lời nói của anh ấy là một sự kích động đối với tôi.

  • volume volume

    - 培养感情 péiyǎnggǎnqíng 应该 yīnggāi 是 shì 不 bù 困难 kùnnán , 只是 zhǐshì 这些 zhèxiē 事 shì 受到 shòudào 刺激 cìjī , 得缓 déhuǎn 一阵子 yīzhènzi

    - Không khó để vun đắp tình cảm, nhưng những chuyện này được kích thích và phải mất một thời gian.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao