刺泡 cì pào
volume volume

Từ hán việt: 【thứ phao】

Đọc nhanh: 刺泡 (thứ phao). Ý nghĩa là: quả mâm xôi/ phúc bồn tử. Ví dụ : - 农村孩子最爱的“刺泡儿” Trẻ con nông thôn thích nhất là quả mâm xôi.

Ý Nghĩa của "刺泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺泡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả mâm xôi/ phúc bồn tử

Ví dụ:
  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 孩子 háizi 最爱 zuìài 的 de 刺泡儿 cìpàoér

    - Trẻ con nông thôn thích nhất là quả mâm xôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺泡

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 孩子 háizi 最爱 zuìài 的 de 刺泡儿 cìpàoér

    - Trẻ con nông thôn thích nhất là quả mâm xôi.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 刺 cì

    - Anh ấy họ Thứ.

  • volume volume

    - 鱼刺 yúcì 卡 kǎ 在 zài 嗓子 sǎngzi 里 lǐ 了 le

    - Hóc xương cá rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 后劲 hòujìn 足 zú , 最后 zuìhòu 冲刺 chōngcì 时 shí 超过 chāoguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 对手 duìshǒu

    - lực lượng dự trữ của anh ấy đã đủ, có thể vượt qua mọi đối thủ ở giai đoạn cuối.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 厕所 cèsuǒ 拉一泡 lāyīpào 屎 shǐ

    - Anh ta đi vệ sinh để đi đại tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 吹 chuī 起 qǐ 了 le 一个 yígè 肥皂泡 féizàopào 儿 ér

    - Anh ấy thổi lên một bọt xà phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 刺激 cìjī 的 de 立体电影 lìtǐdiànyǐng

    - Anh ấy thích xem phim 3D kích thích.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网吧 wǎngbā 泡 pào 了 le 一天 yìtiān

    - Anh ấy ở quán net cả ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao