刺槐 cìhuái
volume volume

Từ hán việt: 【thứ hoè】

Đọc nhanh: 刺槐 (thứ hoè). Ý nghĩa là: cây keo; cây hoè gai.

Ý Nghĩa của "刺槐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺槐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây keo; cây hoè gai

落叶乔木,枝上有刺,羽状复叶,花白色,有香气,结荚果也叫洋槐

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺槐

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 失败 shībài 真 zhēn 讽刺 fěngcì

    - Thất bại của ông thực sự đầy mỉa mai.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 刺 cì

    - Anh ấy họ Thứ.

  • volume volume

    - 鱼刺 yúcì 卡 kǎ 在 zài 嗓子 sǎngzi 里 lǐ 了 le

    - Hóc xương cá rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 死 sǐ 于 yú 刺客 cìkè 的 de 匕首 bǐshǒu 之下 zhīxià

    - Anh ta chết dưới lưỡi liềm của một kẻ ám sát.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 讽刺 fěngcì 同事 tóngshì 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy thường chế giễu những sai lầm của đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 受不了 shòubùliǎo 这个 zhègè 刺激 cìjī

    - Anh ấy không chịu nổi sự kích động này.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 刺激 cìjī 的 de 立体电影 lìtǐdiànyǐng

    - Anh ấy thích xem phim 3D kích thích.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 槐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Huái
    • Âm hán việt: Hoè
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHI (木竹戈)
    • Bảng mã:U+69D0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình