刺儿李 cì er lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thứ nhi lí】

Đọc nhanh: 刺儿李 (thứ nhi lí). Ý nghĩa là: quả lý gai.

Ý Nghĩa của "刺儿李" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺儿李 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả lý gai

gooseberry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺儿李

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 孩子 háizi 最爱 zuìài 的 de 刺泡儿 cìpàoér

    - Trẻ con nông thôn thích nhất là quả mâm xôi.

  • volume volume

    - 用 yòng 镊子 nièzi 拔 bá 刺儿 cìér

    - Dùng nhíp để loại bỏ cái gai.

  • volume volume

    - 行李卷儿 xínglǐjuànér 外边 wàibian 再包 zàibāo 一层 yīcéng 油布 yóubù

    - bên ngoài gói hành lý lại bọc thêm một lớp giấy dầu.

  • volume volume

    - 李老汉 lǐlǎohàn 想 xiǎng 趁 chèn 女儿 nǚér 出嫁 chūjià 要 yào 一笔 yībǐ 彩礼 cǎilǐ 结果 jiéguǒ 却 què 人财两空 réncáiliǎngkōng

    - Ông Lý muốn lợi dụng cuộc hôn nhân của con gái để đòi của hồi môn nhưng kết quả trắng tay.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 家里 jiālǐ 有 yǒu 事儿 shìer 李丹 lǐdān 委婉 wěiwǎn 地 dì 拒绝 jùjué 了 le 李平 lǐpíng 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Vì có chuyện ở nhà, Lý Đan lịch sự từ chối lời mời của Lý Bình.

  • volume volume

    - 这 zhè 不 bù 像是 xiàngshì 去 qù 李庄 lǐzhuāng 的 de 道 dào 儿 ér , 敢 gǎn 是 shì 走 zǒu 错 cuò 了 le 吧 ba

    - đây không giống như đường đi thôn Lý, chắc là đi nhầm đường rồi?

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn 就 jiù 提 tí , 不要 búyào 话里带刺 huàlǐdàicì 儿 ér

    - có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 李›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DND (木弓木)
    • Bảng mã:U+674E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao