刷牙 shuāyá
volume volume

Từ hán việt: 【xoát nha】

Đọc nhanh: 刷牙 (xoát nha). Ý nghĩa là: đánh răng. Ví dụ : - 我每天早晚都刷牙。 Tôi đánh răng mỗi sáng và tối.. - 别忘了刷牙和漱口。 Đừng quên đánh răng và súc miệng.. - 刷牙可以防止蛀牙。 Đánh răng có thể ngăn ngừa sâu răng.

Ý Nghĩa của "刷牙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 3

刷牙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh răng

用小刷子刷,使牙保持干净

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早晚 zǎowǎn 都 dōu 刷牙 shuāyá

    - Tôi đánh răng mỗi sáng và tối.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 刷牙 shuāyá 和 hé 漱口 shùkǒu

    - Đừng quên đánh răng và súc miệng.

  • volume volume

    - 刷牙 shuāyá 可以 kěyǐ 防止 fángzhǐ 蛀牙 zhùyá

    - Đánh răng có thể ngăn ngừa sâu răng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刷牙

  • volume volume

    - 电动牙刷 diàndòngyáshuā 刷牙 shuāyá 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Bàn chải điện đánh răng như thế nào?

  • volume volume

    - 临睡 línshuì 要 yào 刷牙 shuāyá

    - Phải đánh răng trước khi đi ngủ.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 刷牙 shuāyá 和 hé 漱口 shùkǒu

    - Đừng quên đánh răng và súc miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 牙刷 yáshuā 颜色 yánsè 很 hěn 亮 liàng

    - Bàn chải của tôi màu rất nổi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 牙刷 yáshuā 和 hé 牙膏 yágāo

    - Tôi muốn mua bàn chải và kem đánh răng.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 牙刷 yáshuā 在 zài 做 zuò 活动 huódòng

    - Loại bàn chải này đang khuyến mãi.

  • volume volume

    - 刷牙 shuāyá 可以 kěyǐ 防止 fángzhǐ 蛀牙 zhùyá

    - Đánh răng có thể ngăn ngừa sâu răng.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 四 sì 把 bǎ 牙刷 yáshuā 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy mang bốn cái bàn chải khi đi du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao