制式化 zhìshì huà
volume volume

Từ hán việt: 【chế thức hoá】

Đọc nhanh: 制式化 (chế thức hoá). Ý nghĩa là: tiêu chuẩn hóa.

Ý Nghĩa của "制式化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

制式化 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu chuẩn hóa

standardization

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 制式化

  • volume volume

    - 公式化 gōngshìhuà , 概念化 gàiniànhuà 的 de 作品 zuòpǐn

    - tác phẩm công thức hoá và khái niệm hoá.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 制品 zhìpǐn

    - sản phẩm hoá học

  • volume volume

    - 婚姻 hūnyīn 的 de 模式 móshì 在 zài 不同 bùtóng 文化 wénhuà 中 zhōng 不同 bùtóng

    - Kiểu mẫu hôn nhân khác nhau trong các nền văn hóa là khác nhau.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 简化 jiǎnhuà 管理 guǎnlǐ 方式 fāngshì

    - Công ty giản hóa phương thức quản lý.

  • volume volume

    - 在 zài 优化 yōuhuà 问题 wèntí 中 zhōng , 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 若干 ruògān 变量 biànliàng 相互 xiānghù 关系 guānxì 的 de 方程 fāngchéng ( 式 shì ) 或 huò 不等式 bùděngshì

    - Trong các vấn đề tối ưu hóa, đó là một phương trình (hoặc bất phương trình) biểu diễn mối quan hệ giữa các biến.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 那篇 nàpiān 英式 yīngshì 庞克 pángkè 摇滚 yáogǔn 和 hé 嘲讽 cháofěng 次 cì 文化 wénhuà 的 de 论文 lùnwén

    - Trên nhạc punk rock của Anh và nền văn hóa phụ của sự khinh bỉ.

  • volume volume

    - 电流 diànliú 的 de , 伏 fú 打 dǎ ( 式 shì ) 的 de 通过 tōngguò 化学反应 huàxuéfǎnyìng 产生 chǎnshēng 的 de 电流 diànliú 的 de

    - Dòng điện, dòng điện được tạo ra thông qua phản ứng hóa học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可以 kěyǐ 打印 dǎyìn 出 chū 定制 dìngzhì 化 huà 的 de 二维码 èrwéimǎ

    - Họ có thể in mã QR tùy chỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao