到货 dào huò
volume volume

Từ hán việt: 【đáo hoá】

Đọc nhanh: 到货 (đáo hoá). Ý nghĩa là: (của gói hoặc lô hàng) để đến nơi.

Ý Nghĩa của "到货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到货 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của gói hoặc lô hàng) để đến nơi

(of packages or shipments) to arrive

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到货

  • volume volume

    - 什么 shénme 风 fēng 把 bǎ 你 nǐ 吹 chuī 到 dào 这里 zhèlǐ , 你 nǐ 这个 zhègè 贱货 jiànhuò ?

    - Cơn gió nào đã đưa mày đến đây đây, đồ vô liêm sỉ.

  • volume volume

    - 物流 wùliú 部门 bùmén 已经 yǐjīng 把 bǎ 货物 huòwù 到位 dàowèi

    - Bộ phận logistics đã chuyển hàng hóa đến nơi rồi.

  • volume volume

    - 订货 dìnghuò 已经 yǐjīng 发运 fāyùn , 不日 bùrì 即可 jíkě 收到 shōudào

    - hàng đặt đã chuyển đi rồi, mấy hôm nữa sẽ nhận được.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 把 bǎ 货物 huòwù 移 yí 到 dào 仓库 cāngkù 里 lǐ

    - Chúng tôi cần mang hàng hóa chuyển vào trong kho.

  • volume volume

    - 蠢货 chǔnhuò 能 néng 这样 zhèyàng 倒 dào 着 zhe 走路 zǒulù 不 bù 被 bèi 撞 zhuàng 到 dào 吗 ma

    - Một tên ngốc có thể đi lùi như thế này và không bị đánh gì không?

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药 yào 暂时 zànshí 脱货 tuōhuò , 四五天 sìwǔtiān 后 hòu 才能 cáinéng 运到 yùndào

    - loại thuốc tạm thời bán hết rồi, bốn năm ngày sau mới chuyển đến.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 一连 yīlián 运到 yùndào 了 le 四五 sìwǔ 批货 pīhuò

    - Hôm nay chuyển liên tục bốn năm đợt hàng.

  • volume volume

    - 交货 jiāohuò 时间 shíjiān 改到 gǎidào 了 le 下周 xiàzhōu

    - Thời gian giao hàng dời qua tuần sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao