到现在 dào xiànzài
volume volume

Từ hán việt: 【đáo hiện tại】

Đọc nhanh: 到现在 (đáo hiện tại). Ý nghĩa là: đến nay, cho tới bây giờ. Ví dụ : - 一直以来到现在你都摆架子 Bạn đã ghi lại nó cho chúng tôi cho đến bây giờ.

Ý Nghĩa của "到现在" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到现在 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đến nay

to date

✪ 2. cho tới bây giờ

up until now

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一直 yìzhí 以来 yǐlái 到 dào 现在 xiànzài 你 nǐ 都 dōu 摆架子 bǎijiàzi

    - Bạn đã ghi lại nó cho chúng tôi cho đến bây giờ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到现在

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 了 le 渡口 dùkǒu , 却 què 发现 fāxiàn 渡船 dùchuán 在 zài 对岸 duìàn

    - Anh ta đến bến phà nhưng phát hiện ra rằng con thuyền đang ở bên kia.

  • volume volume

    - 他 tā 日 rì 只见 zhījiàn 过 guò 他面 tāmiàn ; 现在 xiànzài 看到 kàndào 他 tā 的 de 心 xīn 了 le

    - Trước đây chỉ mới gặp qua anh ấy, bây giờ thấy tấm lòng của anh ấy rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 到底 dàodǐ 怎么样 zěnmeyàng ?

    - Anh ta bây giờ rốt cuộc sao vậy?

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 场景 chǎngjǐng 转 zhuǎn 到 dào 仓库 cāngkù , 行凶 xíngxiōng 者 zhě 正 zhèng 埋伏 máifú 在 zài 那里 nàlǐ 伺机 sìjī 行动 xíngdòng

    - Hiện tại, cảnh quan chuyển sang kho, kẻ tấn công đang ẩn nấp ở đó chờ thời cơ để hành động.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 我 wǒ 的 de 发言 fāyán 是 shì 抛砖引玉 pāozhuānyǐnyù , 现在 xiànzài 该轮 gāilún 到 dào 你 nǐ

    - Những gì tôi nói vừa rồi là để dẫn dụ, bây giờ đến lượt bạn

  • volume volume

    - 当初 dāngchū 她 tā 说 shuō 想到 xiǎngdào 我家 wǒjiā 借宿一晚 jièsùyīwǎn 现在 xiànzài 房产证 fángchǎnzhèng 都 dōu 写 xiě 她 tā 名字 míngzi 了 le

    - Cô ấy muốn mượn phòng tôi một đêm, bây giờ giấy tờ nhà đều viết tên cô ấy

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 感到 gǎndào 很 hěn 孤独 gūdú

    - Anh ấy giờ thấy rất cô đơn.

  • volume volume

    - 到 dào 现在 xiànzài 有 yǒu 很多 hěnduō 公司 gōngsī 建立 jiànlì , 那 nà 就是 jiùshì 导致 dǎozhì 很 hěn 高内 gāonèi 卷 juǎn 的 de 原因 yuányīn

    - Đến hiện tại đã có rất nhiều công ty được thành lập, nên đó là một nguyên nhân gây ra cạnh tranh rất cao

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao