到此一游 dào cǐ yī yóu
volume volume

Từ hán việt: 【đáo thử nhất du】

Đọc nhanh: 到此一游 (đáo thử nhất du). Ý nghĩa là: (phá hoại) "đã ở đây", đi du lịch (ở đâu đó).

Ý Nghĩa của "到此一游" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到此一游 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (phá hoại) "đã ở đây"

(vandalism)"was here"

✪ 2. đi du lịch (ở đâu đó)

to travel (somewhere)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到此一游

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào , 爸妈 bàmā 其实 qíshí 跟 gēn 你 nǐ 一样 yīyàng 对此 duìcǐ 感到 gǎndào 别扭 bièniǔ

    - Bạn phải biết rằng bố mẹ bạn cũng không thoải mái với điều này như bạn.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从 cóng 此处 cǐchù 一直 yìzhí 搜查 sōuchá 到 dào 切萨 qièsà 皮克 píkè 市 shì

    - Chúng tôi đang nạo vét tất cả các con đường từ đây đến Chesapeake.

  • volume volume

    - 到 dào 高平省 gāopíngshěng 旅游 lǚyóu 一定 yídìng 要 yào 去 qù 重庆 chóngqìng 县 xiàn

    - Đến Cao Bằng du lịch nhất định phải đi huyện Trùng Khánh.

  • volume volume

    - 此刻 cǐkè 我 wǒ 一 yī 收到 shōudào 账单 zhàngdān 就 jiù 会 huì 寄出 jìchū 付款单 fùkuǎndān 了 le

    - nhận được hóa đơn lúc nào thì tôi sẽ gửi tiền thanh toán.

  • volume volume

    - 身为 shēnwéi 一个 yígè 球迷 qiúmí 我 wǒ 邀请 yāoqǐng 几位 jǐwèi 朋友 péngyou 到 dào 家里 jiālǐ 一起 yìqǐ 看此赛 kàncǐsài

    - Là một người hâm mộ bóng đá, tôi mời mấy người bạn đến nhà cùng xem trận bóng đá này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 工作 gōngzuò 到 dào 此 cǐ 告一段落 gàoyíduànluò

    - công tác của chúng ta đến đây đã xong một giai đoạn.

  • volume volume

    - 董事会 dǒngshìhuì 注意 zhùyì 到 dào 维持 wéichí 有效 yǒuxiào 通讯 tōngxùn 的 de 需要 xūyào , 因此 yīncǐ 决定 juédìng 建立 jiànlì 一个 yígè 新 xīn 的 de 通信网 tōngxìnwǎng

    - Ban giám đốc nhận thấy sự cần thiết để duy trì một hệ thống liên lạc hiệu quả, vì vậy quyết định thành lập một mạng thông tin mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao