刮几次 guā jǐ cì
volume volume

Từ hán việt: 【quát kỉ thứ】

Đọc nhanh: 刮几次 (quát kỉ thứ). Ý nghĩa là: Cào mấy lần.

Ý Nghĩa của "刮几次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刮几次 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cào mấy lần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刮几次

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 几次 jǐcì 门铃 ménlíng 都 dōu 没有 méiyǒu 人 rén 开门 kāimén

    - Anh ấy bấm chuông cửa mấy lần nhưng không có ai mở cửa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 几次 jǐcì 跟 gēn 我 wǒ 说 shuō 到 dào 老王 lǎowáng 的 de 事 shì , 我 wǒ 都 dōu 没 méi 接茬儿 jiēcháér

    - anh ấy mấy lần nói với tôi về chuyện anh Vương, tôi đều không bắt chuyện.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 挫折 cuòzhé 了 le 几次 jǐcì

    - Anh ấy đã thất bại vài lần trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 房东 fángdōng 来 lái 找 zhǎo 你 nǐ 几次 jǐcì

    - Hôm nay chủ nhà đến tìm mày mấy lần đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 反复 fǎnfù 申请 shēnqǐng 了 le 好 hǎo 几次 jǐcì

    - Anh ấy xin đi xin lại rất nhiều lần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 见 jiàn 过 guò 他 tā 几次 jǐcì 面 miàn 了 le ?

    - Cậu gặp anh ta được mấy lần?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Quát
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HRLN (竹口中弓)
    • Bảng mã:U+522E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao