别无选择 bié wú xuǎnzé
volume volume

Từ hán việt: 【biệt vô tuyến trạch】

Đọc nhanh: 别无选择 (biệt vô tuyến trạch). Ý nghĩa là: không có sự lựa chọn nào khác.

Ý Nghĩa của "别无选择" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别无选择 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có sự lựa chọn nào khác

to have no other choice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别无选择

  • volume volume

    - 除了 chúle 将 jiāng 你 nǐ 降职 jiàngzhí 之外 zhīwài 我 wǒ 别无选择 biéwúxuǎnzé

    - Tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc giáng chức cho bạn

  • volume volume

    - 她 tā 无愧于 wúkuìyú 自己 zìjǐ 的 de 选择 xuǎnzé

    - Cô ấy không hổ thẹn với sự lựa chọn của mình.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 别无选择 biéwúxuǎnzé 的 de 决定 juédìng

    - Đây là một quyết định không có sự lựa chọn nào khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 分别 fēnbié 选择 xuǎnzé 不同 bùtóng 的 de 路线 lùxiàn

    - Mỗi người bọn họ đã chọn một con đường riêng biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 不满 bùmǎn 而 ér 选择 xuǎnzé 沉默 chénmò

    - Do không hài lòng, anh ta quyết định im lặng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 选择 xuǎnzé 同居 tóngjū 而 ér 不是 búshì 结婚 jiéhūn

    - Họ chọn sống chung thay vì kết hôn.

  • volume volume

    - 学 xué 这个 zhègè 专业 zhuānyè 是 shì 他 tā 无奈 wúnài 的 de 选择 xuǎnzé 所以 suǒyǐ 她 tā 早就 zǎojiù 想 xiǎng 放弃 fàngqì 了 le

    - Học ngành này là lựa chọn bất đắc dĩ của anh ấy cho nên anh ấy sớm đã muốn từ bỏ rồi.

  • volume volume

    - 夫妻俩 fūqīliǎ 无法 wúfǎ 生育 shēngyù , 选择 xuǎnzé 了 le 领养 lǐngyǎng

    - Đôi vợ chồng bị vô sinh nên đã chọn nhận nuôi đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 择›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:一丨一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEQ (手水手)
    • Bảng mã:U+62E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 选›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Suàn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGU (卜竹土山)
    • Bảng mã:U+9009
    • Tần suất sử dụng:Rất cao