别无 bié wú
volume volume

Từ hán việt: 【biệt vô】

Đọc nhanh: 别无 (biệt vô). Ý nghĩa là: không có khác... (được sử dụng trong các biểu thức cố định).

Ý Nghĩa của "别无" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别无 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có khác... (được sử dụng trong các biểu thức cố định)

to have no other... (used in fixed expressions)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别无

  • volume volume

    - 他 tā 不能容忍 bùnéngróngrěn 别人 biérén 的 de 无礼 wúlǐ

    - Anh ấy không thể nhượng bộ sự vô lễ của người khác.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 多 duō 啦 la A 梦 mèng 的 de 口袋 kǒudài 小小的 xiǎoxiǎode , 其实 qíshí , 里面 lǐmiàn 装 zhuāng 了 le 无限 wúxiàn 的 de 宝贝 bǎobèi 呢 ne !

    - Đừng nhìn vào những chiếc túi nhỏ của Doraemon, thực ra, nó chứa đựng rất nhiều bảo bối!

  • volume volume

    - 别无它法 biéwútāfǎ , 只好 zhǐhǎo 骑马 qímǎ , 去 qù 请 qǐng 医生 yīshēng

    - không còn cách nào, đành phải cưỡi ngựa đi mời bác sĩ.

  • volume volume

    - 离别 líbié 以来 yǐlái , 以为 yǐwéi 相见 xiāngjiàn 无 wú 日 rì , 不谓 bùwèi 今 jīn 又 yòu 重逢 chóngféng

    - từ khi xa cách, cho rằng không có ngày gặp lại, nào ngờ nay lại trùng phùng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 无视 wúshì 别人 biérén 的 de 感受 gǎnshòu

    - Đừng coi nhẹ cảm xúc của người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 年少无知 niánshàowúzhī , 轻易 qīngyì 相信 xiāngxìn 别人 biérén

    - Anh ấy tuổi trẻ thiếu hiểu biết, dễ dàng tin người khác.

  • volume volume

    - 在 zài 两个 liǎnggè 派别 pàibié 之间 zhījiān 实现 shíxiàn 和平 hépíng ; 毫无意义 háowúyìyì ; 没有 méiyǒu 达到 dádào 定额 dìngé

    - Thực hiện hòa bình giữa hai phe; không có ý nghĩa; không đạt được mục tiêu.

  • - 无袖 wúxiù T恤 Txù 适合 shìhé 运动 yùndòng 或 huò 在家 zàijiā 穿 chuān , 特别 tèbié 方便 fāngbiàn

    - Áo sát nách phù hợp để tập thể thao hoặc mặc ở nhà, rất tiện lợi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao