别子 bié zi
volume volume

Từ hán việt: 【biệt tử】

Đọc nhanh: 别子 (biệt tử). Ý nghĩa là: con thứ (thời xưa chỉ những người con khác không phải là con đích tôn của vua hoặc chư hầu).

Ý Nghĩa của "别子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con thứ (thời xưa chỉ những người con khác không phải là con đích tôn của vua hoặc chư hầu)

古代指天子、诸侯的嫡长子以外的儿子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别子

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 孩子 háizi 们 men 特别 tèbié 和蔼 héǎi

    - Anh ấy rất thân thiện với bọn trẻ.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 乱扣帽子 luànkòumàozi 给 gěi 他 tā

    - Bạn đừng đổ tội danh cho anh ấy một cách lung tung.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 帽子 màozi 十分 shífēn 别致 biézhì , 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Mũ của bạn rất độc đáo, thật đẹp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别惯 biéguàn 孙子 sūnzi

    - Bạn đừng chiều cháu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老油子 lǎoyóuzi , 别 bié 靠近 kàojìn

    - Anh ta là người giảo hoạt, đừng lại gần.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 别占座 biézhànzuò , 您 nín 给 gěi 个 gè 面子 miànzi !

    - Không ăn đừng chiếm chỗ, ngài nể mặt chút đi.

  • volume volume

    - 两句话 liǎngjùhuà 能 néng 说完 shuōwán 的 de 事 shì 就 jiù 别犯 biéfàn 碎嘴子 suìzuǐzǐ 了 le

    - chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 打 dǎ 我 wǒ 的 de 牌子 páizi , 我 wǒ 可 kě 当不了 dāngbùliǎo 你 nǐ 的 de 护身符 hùshēnfú

    - Đừng có lúc nào cũng gọi tên của tôi, tôi không làm nổi bùa hộ mệnh của cậu đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao