利得 lìdé
volume volume

Từ hán việt: 【lợi đắc】

Đọc nhanh: 利得 (lợi đắc). Ý nghĩa là: thu được, lợi nhuận.

Ý Nghĩa của "利得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

利得 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thu được

gain

✪ 2. lợi nhuận

profit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 利得

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻 fūqī 磨合 móhé 得 dé 很 hěn 顺利 shùnlì

    - Vợ chồng họ dung hòa rất thuận lợi.

  • volume volume

    - 主队 zhǔduì 以 yǐ 悬殊 xuánshū 比分 bǐfēn 垂手 chuíshǒu 赢得 yíngde ( 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 的 de ) 胜利 shènglì

    - Đội chủ nhà đã giành chiến thắng với tỷ số chênh lệch nghẹt thở.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 取得 qǔde 了 le 胜利 shènglì

    - Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 乌兹别克 wūzībiékè 人民 rénmín 没有 méiyǒu 获得 huòdé 多少 duōshǎo 利益 lìyì

    - Người Uzbekistan nhận được một phần nhỏ giá trị.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 得 dé 相当 xiāngdāng 流利 liúlì

    - Anh ấy viết khá trôi chảy.

  • volume volume

    - 为 wèi 普利策 pǔlìcè 奖 jiǎng 获得者 huòdézhě 工作 gōngzuò

    - Làm việc cho người đoạt giải Pulitzer.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 取得 qǔde 了 le 决定性 juédìngxìng 的 de 胜利 shènglì

    - Họ đã giành được chiến thắng mang tính quyết định.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英语 yīngyǔ 说 shuō 得 dé 很 hěn 流利 liúlì

    - Anh ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao