不当得利 bùdāng dé lì
volume volume

Từ hán việt: 【bất đương đắc lợi】

Đọc nhanh: 不当得利 (bất đương đắc lợi). Ý nghĩa là: làm giàu bất chính.

Ý Nghĩa của "不当得利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不当得利 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm giàu bất chính

unjust enrichment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不当得利

  • volume volume

    - 他 tā 结巴 jiēbā 得 dé 利害 lìhài , 半天 bàntiān 说不出 shuōbuchū 一句 yījù 话 huà

    - anh ấy nói cà lăm quá, mãi không nói được một câu.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 不是 búshì 轻易 qīngyì 得到 dédào

    - Thắng lợi không dễ dàng đạt được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 比方 bǐfang 打得 dǎdé 不 bù 妥当 tuǒdàng , 有点 yǒudiǎn 驴唇不对马嘴 lǘchúnbúduìmǎzuǐ

    - so sánh như vậy không thoả đáng, có vẻ như râu ông nọ cắm cằm bà kia.

  • volume volume

    - 我 wǒ 做 zuò 得 dé 不好 bùhǎo , 不配 bùpèi 当 dāng 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě

    - tôi làm không tốt, không xứng đáng được bầu làm lao động tiên tiến

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 词 cí 搭配 dāpèi 得 dé 不 bù 适当 shìdàng

    - Hai từ này đi với nhau không hợp.

  • volume volume

    - 炒股 chǎogǔ 炒房 chǎofáng 发财 fācái 的 de 人 rén 已 yǐ 不计其数 bùjìqíshù , 想 xiǎng 发财 fācái 就 jiù 得 dé 争当 zhēngdāng 掌勺 zhǎngsháo 的 de

    - Có vô số người kiếm được nhiều tiền nhờ chứng khoán và bất động sản.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 得 dé 相当 xiāngdāng 流利 liúlì

    - Anh ấy viết khá trôi chảy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 决不会 juébúhuì 忘记 wàngjì , 今天 jīntiān 的 de 胜利 shènglì 是 shì 经过 jīngguò 艰苦 jiānkǔ 的 de 斗争 dòuzhēng 得来 delái 的 de

    - chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao