判断语 pànduàn yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phán đoạn ngữ】

Đọc nhanh: 判断语 (phán đoạn ngữ). Ý nghĩa là: Thuộc tính.

Ý Nghĩa của "判断语" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

判断语 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuộc tính

predicate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 判断语

  • volume volume

    - 分辨是非 fēnbiànshìfēi 需要 xūyào 清晰 qīngxī 的 de 判断 pànduàn

    - Phân biệt đúng sai cần có sự phán đoán rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 判断 pànduàn 毫厘不爽 háolíbùshuǎng

    - Phán đoán của anh ấy không sai một chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 接受 jiēshòu 法院 fǎyuàn 的 de 断语 duànyǔ

    - Anh ấy không chấp nhận lời quyết định của toà án.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 判断力 pànduànlì

    - Họ không có phán xét

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 判断 pànduàn 失误 shīwù 了 le

    - Phán đoán của anh ấy đã bị sai.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 判断 pànduàn 出 chū 答案 dáàn

    - Anh ấy nhanh chóng phán đoán ra câu trả lời.

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 了 le 实际 shíjì 情况 qíngkuàng 就 jiù 不能 bùnéng 做出 zuòchū 正确 zhèngquè 的 de 判断 pànduàn

    - không hiểu rõ được tình hình thực tế thì không phán đoán đúng được.

  • - 他 tā 通过 tōngguò 不断 bùduàn 的 de 汉语 hànyǔ 听力 tīnglì 训练 xùnliàn , 提高 tígāo 了 le 听力 tīnglì 理解能力 lǐjiěnénglì

    - Anh ấy đã cải thiện khả năng hiểu nghe của mình thông qua việc luyện nghe tiếng Trung không ngừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 判›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQLN (火手中弓)
    • Bảng mã:U+5224
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao