删除全部内存花样 Shānchú quánbù nèicún huāyàng
volume volume

Từ hán việt: 【san trừ toàn bộ nội tồn hoa dạng】

Đọc nhanh: 删除全部内存花样 (san trừ toàn bộ nội tồn hoa dạng). Ý nghĩa là: Xóa bỏ toàn bộ mẫu đã lưu.

Ý Nghĩa của "删除全部内存花样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

删除全部内存花样 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xóa bỏ toàn bộ mẫu đã lưu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 删除全部内存花样

  • volume volume

    - 这 zhè 花瓶 huāpíng 底部 dǐbù 没有 méiyǒu 那 nà 几个 jǐgè 小 xiǎo 斑点 bāndiǎn 就 jiù 十全十美 shíquánshíměi 了 le

    - Nếu không có những đốm nhỏ ở đáy bình hoa này, nó sẽ hoàn hảo tuyệt vời.

  • volume volume

    - 每月 měiyuè 工资 gōngzī 总是 zǒngshì 可丁可卯 kědīngkěmǎo , 全部 quánbù 花 huā 光 guāng

    - tiền lương mỗi tháng lúc nào cũng chỉ đủ xài, toàn bộ tiêu sạch trơn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 已经 yǐjīng 把 bǎ 今年 jīnnián 拨给 bōgěi 我们 wǒmen 的 de 全部 quánbù 经费 jīngfèi 都 dōu 花光 huāguāng 了 le

    - Chúng tôi đã sử dụng hết toàn bộ nguồn kinh phí được cấp cho chúng tôi trong năm nay.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de , 除非 chúfēi 索引 suǒyǐn 足够 zúgòu 小 xiǎo , 可以 kěyǐ 加载 jiāzài 到 dào 内存 nèicún 中 zhōng

    - Điều này là rất khó tránh trừ khi chỉ mục đủ nhỏ để tải vào bộ nhớ.

  • volume volume

    - 用 yòng 一个 yígè 食物 shíwù 温度计 wēndùjì 来 lái 确定 quèdìng 食物 shíwù 是否 shìfǒu 达到 dádào 一个 yígè 安全 ānquán 的 de 内部 nèibù 温度 wēndù

    - Sử dụng nhiệt kế thực phẩm để xác định xem thực phẩm đã đạt đến nhiệt độ bên trong an toàn hay chưa.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 的 de 食品 shípǐn 堪称 kānchēng 是 shì 品种齐全 pǐnzhǒngqíquán 花样翻新 huāyàngfānxīn

    - Đồ ăn trong siêu thị có thể nói là đa dạng và đổi mới hoàn toàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 不 bù 需要 xūyào 的 de 内容 nèiróng 删除 shānchú

    - Tôi xóa những nội dung không cần thiết.

  • volume volume

    - 老师傅 lǎoshīfū 把 bǎ 全部 quánbù 技艺 jìyì 传给 chuángěi 徒工 túgōng , 再 zài 不 bù 像 xiàng 从前 cóngqián 那样 nàyàng 留一手 liúyīshǒu 了 le

    - sư phụ đem toàn bộ kỹ thuật của mình truyền lại cho những người học việc, không giống những người trước hay giấu nghề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 删›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San
    • Nét bút:ノフノフ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BTLN (月廿中弓)
    • Bảng mã:U+5220
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 除›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Chú , Shū , Zhù
    • Âm hán việt: Trừ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLOMD (弓中人一木)
    • Bảng mã:U+9664
    • Tần suất sử dụng:Rất cao