创见性 chuàngjiàn xìng
volume volume

Từ hán việt: 【sáng kiến tính】

Đọc nhanh: 创见性 (sáng kiến tính). Ý nghĩa là: ban đầu (ý tưởng, khám phá, v.v.).

Ý Nghĩa của "创见性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

创见性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ban đầu (ý tưởng, khám phá, v.v.)

original (idea, discovery etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 创见性

  • volume volume

    - 平衡 pínghéng 障碍 zhàngài 较 jiào 常见 chángjiàn 且 qiě 可能 kěnéng 对 duì 生活 shēnghuó 质量 zhìliàng 和 hé 独立性 dúlìxìng 产生 chǎnshēng 显著 xiǎnzhù 影响 yǐngxiǎng

    - Rối loạn tiền đình là bệnh lý thường gặp và có thể có ảnh hưởng rõ rệt đến chất lượng cuộc sống và tính độc lập của người bệnh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 集 jí 观赏性 guānshǎngxìng 创造性 chuàngzàoxìng 和 hé 实用性 shíyòngxìng 为 wèi 一体 yītǐ

    - Họ kết hợp giữa trang trí, sáng tạo và tính thực tế.

  • volume volume

    - 她 tā 虽然 suīrán 性情温和 xìngqíngwēnhé 但 dàn 遇事 yùshì 很 hěn 有 yǒu 主见 zhǔjiàn

    - Mặc dù cô ấy tình tình hòa thuận nhưng khi gặp việc gì đó thì rất có chủ kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 创造 chuàngzào 了 le 历史性 lìshǐxìng 的 de 成就 chéngjiù

    - Anh ấy đã tạo ra thành tựu lịch sử.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 创造性 chuàngzàoxìng 的 de 思维 sīwéi

    - Cô ấy có tư duy sáng tạo.

  • volume volume

    - 当前 dāngqián 群众性 qúnzhòngxìng 精神文明 jīngshénwénmíng 创建活动 chuàngjiànhuódòng 仍然 réngrán 存在 cúnzài 一些 yīxiē 问题 wèntí

    - Hoạt động sáng tạo văn minh tinh thần đại chúng hiện nay vẫn còn tồn tại một số vấn đề.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 运用 yùnyòng 隐喻 yǐnyù 方面 fāngmiàn 有 yǒu 独创性 dúchuàngxìng

    - Cô ấy có sự sáng tạo trong việc sử dụng ẩn dụ.

  • volume volume

    - 他 tā 同时 tóngshí 具有 jùyǒu 创造性 chuàngzàoxìng 想象力 xiǎngxiànglì 和 hé 真正 zhēnzhèng 的 de 治学 zhìxué 谨严 jǐnyán 学风 xuéfēng

    - Anh ta đồng thời có khả năng tưởng tượng sáng tạo và phong cách học tập nghiêm túc thực sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 创›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Chuàng
    • Âm hán việt: Sang , Sáng
    • Nét bút:ノ丶フフ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OULN (人山中弓)
    • Bảng mã:U+521B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao