刚来 gāng lái
volume volume

Từ hán việt: 【cương lai】

Đọc nhanh: 刚来 (cương lai). Ý nghĩa là: Vừa mới; mới đến. Ví dụ : - 小乌龟刚来我家的时候,一点儿也不怕。 Khi con rùa nhỏ lần đầu tiên đến nhà tôi, nó không sợ chút nào.

Ý Nghĩa của "刚来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刚来 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vừa mới; mới đến

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小 xiǎo 乌龟 wūguī 刚 gāng 来 lái 我家 wǒjiā 的 de 时候 shíhou , 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不怕 bùpà

    - Khi con rùa nhỏ lần đầu tiên đến nhà tôi, nó không sợ chút nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刚来

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 刚刚 gānggang 安静下来 ānjìngxiàlai

    - Hội trường vừa yên lặng lại.

  • volume volume

    - 今早 jīnzǎo 刚 gāng 从 cóng 雷克雅 léikèyǎ 维克 wéikè 飞回来 fēihuílai 冰岛 bīngdǎo 首都 shǒudū

    - Cô ấy đã bay từ Reykjavik vào sáng nay.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚 gāng 从 cóng 雷区 léiqū 出来 chūlái

    - Bạn đã ở trong một bãi mìn.

  • volume volume

    - 刚 gāng 孵育 fūyù 出来 chūlái 的 de 小鸡 xiǎojī 就会 jiùhuì 走会 zǒuhuì 啄食 zhuóshí

    - gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 醒来 xǐnglái , 脑子 nǎozi 一片 yīpiàn 混沌 hùndùn

    - Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.

  • volume

    - 他 tā 的话 dehuà 刚 gāng 落音 luòyīn , 你 nǐ 就 jiù 进来 jìnlái 了 le

    - anh ấy vừa dứt lời thì bạn đến.

  • volume volume

    - 他 tā 假意 jiǎyì 笑 xiào 着 zhe 问 wèn , 刚来 gānglái 的 de 这位 zhèwèi 是 shì 谁 shuí 呢 ne

    - anh ấy vờ cười hỏi: 'ai vừa mới đến đây?'

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao