划得来 huádélái
volume volume

Từ hán việt: 【hoa đắc lai】

Đọc nhanh: 划得来 (hoa đắc lai). Ý nghĩa là: tính ra; tính toán ra; đủ sở hụi; đáng; đáng giá. Ví dụ : - 花这么点儿钱,解决那么多问题,划得来! tiêu nhiều tiền như vậy, giải quyết nhiều vấn đề như thế, thật đáng!

Ý Nghĩa của "划得来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

划得来 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính ra; tính toán ra; đủ sở hụi; đáng; đáng giá

合算;值得

Ví dụ:
  • volume volume

    - 花 huā 这么点儿 zhèmediǎner 钱 qián , 解决 jiějué 那么 nàme 多 duō 问题 wèntí , 划得来 huádelái

    - tiêu nhiều tiền như vậy, giải quyết nhiều vấn đề như thế, thật đáng!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 划得来

  • volume volume

    - 事前 shìqián 要 yào 三思 sānsī , 免得 miǎnde 将来 jiānglái 后悔 hòuhuǐ

    - việc gì cũng phải suy nghĩ kỹ càng, để tránh sau này hối hận.

  • volume volume

    - 万般无奈 wànbānwúnài 之下 zhīxià , 他 tā 只好 zhǐhǎo 取消 qǔxiāo 了 le 原来 yuánlái 的 de 计划 jìhuà

    - Trong cơn tuyệt vọng, anh phải hủy bỏ kế hoạch ban đầu.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 生意 shēngyì 划得来 huádelái

    - Giao dịch này có lợi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 春季 chūnjì 会 huì 较往年 jiàowǎngnián 来得 láide 晚 wǎn , 因为 yīnwèi 天气 tiānqì 一直 yìzhí 还 hái 这么 zhème 冷 lěng

    - Mùa xuân năm nay đến muộn hơn so với các năm trước do thời tiết vẫn còn lạnh.

  • volume volume

    - 花 huā 这么点儿 zhèmediǎner 钱 qián , 解决 jiějué 那么 nàme 多 duō 问题 wèntí , 划得来 huádelái

    - tiêu nhiều tiền như vậy, giải quyết nhiều vấn đề như thế, thật đáng!

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • volume volume

    - 一瓶 yīpíng 佳得乐 jiādélè 马上 mǎshàng 就 jiù 来 lái

    - Sắp có một tụ tập.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 太 tài 突然 tūrán , 一时间 yīshíjiān 我 wǒ 也 yě 没 méi 了 le 主心骨 zhǔxīngǔ

    - sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 划›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Huà , Huāi
    • Âm hán việt: Hoa , Hoạ , Hoạch , Quả
    • Nét bút:一フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ILN (戈中弓)
    • Bảng mã:U+5212
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa