切要 qiè yào
volume volume

Từ hán việt: 【thiết yếu】

Đọc nhanh: 切要 (thiết yếu). Ý nghĩa là: thiết yếu; cần thiết. Ví dụ : - 事非切要 việc không cần thiết

Ý Nghĩa của "切要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

切要 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiết yếu; cần thiết

十分必要

Ví dụ:
  • volume volume

    - 事非切 shìfēiqiè 要 yào

    - việc không cần thiết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 切要

  • volume volume

    - 她 tā 周二 zhōuèr 要 yào 在 zài 切尔西 qièěrxī 码头 mǎtóu 练 liàn 普拉提 pǔlātí

    - Cô ấy vừa có buổi Pilates thứ Ba tại Chelsea Pier.

  • volume volume

    - 事非切 shìfēiqiè 要 yào

    - việc không cần thiết

  • volume volume

    - 多 duō 麽 mó 耸人听闻 sǒngréntīngwén 的 de 事 shì 具备 jùbèi 连续剧 liánxùjù 的 de 一切 yīqiè 要素 yàosù

    - Điều này thật đáng ngạc nhiên và thú vị! Nó có đầy đủ các yếu tố của một bộ phim truyền hình liên tục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 迫切需要 pòqièxūyào 这本 zhèběn 汉语 hànyǔ 书 shū

    - Tôi rất cần cuốn sách tiếng Trung này.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 缴获 jiǎohuò 要 yào 归公 guīgōng

    - những thứ tịch thu được đều nhập vào của công.

  • volume volume

    - 切 qiè 要 yào 遵守 zūnshǒu 交通规则 jiāotōngguīzé

    - Nhất định tuân thủ quy tắc giao thông.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 顺利 shùnlì , 请 qǐng 不要 búyào 担心 dānxīn

    - Mọi thứ đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.

  • volume volume

    - 在世界上 zàishìjièshàng 一切 yīqiè 道德品质 dàodépǐnzhì 之中 zhīzhōng , 善良 shànliáng 的 de 本性 běnxìng 是 shì 最 zuì 需要 xūyào 的 de

    - Trong tất cả các phẩm chất đạo đức trên thế giới, bản tính lương thiện là cần thiết nhất

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao