切纸机 qiē zhǐ jī
volume volume

Từ hán việt: 【thiết chỉ cơ】

Đọc nhanh: 切纸机 (thiết chỉ cơ). Ý nghĩa là: (In bao bì) máy cắt giấy; máy xén giấy.

Ý Nghĩa của "切纸机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

切纸机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (In bao bì) máy cắt giấy; máy xén giấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 切纸机

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 拽 zhuāi 飞 fēi 了 le 纸飞机 zhǐfēijī

    - Tiểu Minh ném bay máy bay giấy.

  • volume volume

    - 机制纸 jīzhìzhǐ

    - giấy làm bằng máy.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 纸飞机 zhǐfēijī 扔上去 rēngshǎngqù 空中 kōngzhōng

    - Cô ấy ném máy bay giấy lên không trung.

  • volume volume

    - 机构 jīgòu 新立 xīnlì , 一切 yīqiè 均 jūn 待 dài 擘画 bòhuà

    - cơ cấu mới lập, tất cả đều phải chờ sắp xếp

  • volume volume

    - 在 zài 这 zhè 一 yī 政治危机 zhèngzhìwēijī 时期 shíqī 我 wǒ 是 shì 目睹 mùdǔ 一切 yīqiè 的 de 局外人 júwàirén

    - Trong thời kỳ khủng hoảng chính trị này, tôi là người ngoài cuộc chứng kiến tất cả.

  • volume volume

    - 打印机 dǎyìnjī 的 de 默认 mòrèn 纸张 zhǐzhāng 是 shì A4

    - Kích thước giấy mặc định của máy in là A4.

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 他 tā 所 suǒ 指出 zhǐchū 的 de 那样 nàyàng , 一切 yīqiè 反动派 fǎndòngpài 都 dōu 是 shì 纸老虎 zhǐlǎohǔ

    - Như ông ta đã chỉ ra, tất cả các phe phản động đều chỉ là con hổ giấy.

  • volume volume

    - 照 zhào 图纸 túzhǐ 的 de 样子 yàngzi 组装 zǔzhuāng 了 le 机器 jīqì

    - Đã lắp ráp máy móc theo mẫu của bản vẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao