切割机 qiēgē jī
volume volume

Từ hán việt: 【thiết cát cơ】

Đọc nhanh: 切割机 (thiết cát cơ). Ý nghĩa là: máy cắt.

Ý Nghĩa của "切割机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

切割机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy cắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 切割机

  • volume volume

    - 锯缝 jùfèng , 劈痕 pīhén 切割 qiēgē 型 xíng 工具 gōngjù 如锯 rújù 或 huò 斧子 fǔzi 所 suǒ 制造 zhìzào 的 de 沟槽 gōucáo 或 huò 凹口 āokǒu

    - Rãnh cắt, vết chẻ được tạo ra bằng công cụ cắt như cưa hoặc rìu.

  • volume volume

    - 火成岩 huǒchéngyán 的 de 归入 guīrù 顺序 shùnxù 由 yóu 切割 qiēgē 和 hé 包含 bāohán 关系 guānxì 来 lái 表示 biǎoshì

    - Thứ tự phân loại của đá mácma được thể hiện bằng mối quan hệ của sự cắt và sự bao hàm trong đá.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 农民 nóngmín 使用 shǐyòng 机器 jīqì 收割 shōugē 玉米 yùmǐ

    - Nông dân Mỹ sử dụng máy móc để thu hoạch ngô.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 苟遇 gǒuyù 良机 liángjī , 切莫 qièmò 错过 cuòguò

    - Nếu gặp cơ hội tốt thì đừng bỏ qua.

  • volume volume

    - 园丁 yuándīng 向 xiàng 我 wǒ 要 yào 一台 yītái 旋转式 xuánzhuǎnshì 割草机 gēcǎojī

    - Người làm vườn yêu cầu tôi một cái máy cắt cỏ xoay.

  • volume volume

    - 在 zài 这 zhè 一 yī 政治危机 zhèngzhìwēijī 时期 shíqī 我 wǒ 是 shì 目睹 mùdǔ 一切 yīqiè 的 de 局外人 júwàirén

    - Trong thời kỳ khủng hoảng chính trị này, tôi là người ngoài cuộc chứng kiến tất cả.

  • volume volume

    - 刀锋 dāofēng 非常 fēicháng 利 lì , 能 néng 轻易 qīngyì 切割 qiēgē 物体 wùtǐ

    - Lưỡi dao rất sắc, có thể dễ dàng cắt vật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 割›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRLN (十口中弓)
    • Bảng mã:U+5272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao