函复 hán fù
volume volume

Từ hán việt: 【hàm phục】

Đọc nhanh: 函复 (hàm phục). Ý nghĩa là: trả lời thư; hồi âm.

Ý Nghĩa của "函复" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

函复 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả lời thư; hồi âm

以信函回复

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 函复

  • volume volume

    - 事情 shìqing 复杂 fùzá 了 le 去 qù 了 le

    - Sự việc rất phức tạp.

  • volume volume

    - 交集 jiāojí 的 de 情况 qíngkuàng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Tình hình giao thoa rất phức tạp.

  • volume volume

    - 鸡精 jījīng 是 shì 目前 mùqián 市场 shìchǎng 上 shàng 倍受欢迎 bèishòuhuānyíng 的 de 一种 yīzhǒng 复合 fùhé 调味料 tiáowèiliào

    - Súp gà là một loại gia vị tổng hợp rất phổ biến trên thị trường trước kia.

  • volume volume

    - 乳 rǔ 过程 guòchéng 较为 jiàowéi 复杂 fùzá

    - Quá trình sinh sản khá phức tạp.

  • volume volume

    - 事关大局 shìguāndàjú , 厂 chǎng 领导 lǐngdǎo 还要 háiyào 复议 fùyì

    - sự việc có liên quan đến đại cuộc, lãnh đạo nhà máy còn phải bàn lại.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 原由 yuányóu 很 hěn 复杂 fùzá

    - Nguyên nhân của sự việc rất phức tạ

  • volume volume

    - 人 rén 体内 tǐnèi 的 de 器官 qìguān 很 hěn 复杂 fùzá

    - Các bộ phận trong cơ thể rất phức tạp.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá

    - Cá nhân tôi nghĩ rằng vấn đề này rất phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 函›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+6 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm
    • Nét bút:フ丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUE (弓山水)
    • Bảng mã:U+51FD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa