击玉敲金 jī yù qiāo jīn
volume volume

Từ hán việt: 【kích ngọc xao kim】

Đọc nhanh: 击玉敲金 (kích ngọc xao kim). Ý nghĩa là: lời khuyên quý báu; lời nói quý giá.

Ý Nghĩa của "击玉敲金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

击玉敲金 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời khuyên quý báu; lời nói quý giá

敲击金玉的声音很清脆、明快,形容言语快当、珍贵而有价值

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 击玉敲金

  • volume volume

    - 浑金璞玉 húnjīnpúyù

    - ngọc chưa mài; vàng chưa luyện

  • volume volume

    - 金玉良言 jīnyùliángyán

    - những lời vàng ngọc.

  • volume volume

    - 金玉良言 jīnyùliángyán

    - lời vàng ngọc.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 敲击 qiāojī 着 zhe 檀板 tánbǎn

    - Anh ấy gõ phách một cách thuần thục.

  • volume volume

    - 金玉其外 jīnyùqíwài , 败絮其中 bàixùqízhōng ( 外表 wàibiǎo 很 hěn 华美 huáměi , 里头 lǐtou 一团糟 yītuánzāo )

    - bên ngoài vàng ngọc, bên trong giẻ rách; tốt mã xấu cùi; tốt gỗ hơn tốt nước sơn

  • volume volume

    - 小 xiǎo 手鼓 shǒugǔ 一种 yīzhǒng 用手 yòngshǒu 敲击 qiāojī 的 de 鼓 gǔ , 连结 liánjié 在 zài 一起 yìqǐ 声调 shēngdiào 和谐 héxié 的 de 一对 yīduì 中 zhōng 的 de 一个 yígè

    - Trống tay nhỏ là một loại trống được gõ bằng tay, kết nối với nhau để tạo thành một cặp có âm điệu hòa hợp.

  • volume volume

    - 他 tā 敲击 qiāojī 着 zhe 那口 nàkǒu 金钟 jīnzhōng

    - Anh ấy gõ vào chiếc chiêng vàng đó.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 倾盆大雨 qīngpéndàyǔ 降临 jiànglín 了 le , 砰砰 pēngpēng 地 dì 敲击 qiāojī 着 zhe 屋顶 wūdǐng 和 hé 窗户 chuānghu

    - Khi đó, trận mưa như trút nước ập đến, đập vào mái nhà và cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiāo
    • Âm hán việt: Xao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYE (卜月卜水)
    • Bảng mã:U+6572
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao