击坠 jī zhuì
volume volume

Từ hán việt: 【kích truỵ】

Đọc nhanh: 击坠 (kích truỵ). Ý nghĩa là: bắn hạ.

Ý Nghĩa của "击坠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

击坠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắn hạ

to shoot down

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 击坠

  • volume volume

    - 乘胜追击 chéngshèngzhuījī

    - thừa thắng truy kích

  • volume volume

    - 严厉打击 yánlìdǎjī 贩私 fànsī 活动 huódòng

    - nghiêm khắc lên án hoạt động buôn lậu.

  • volume volume

    - 被 bèi 击中 jīzhòng 的 de 敌机 díjī 冒 mào 着 zhe 黑烟 hēiyān , 坠落在 zhuìluòzài 大 dà 海里 hǎilǐ

    - máy bay địch bị trúng đạn bốc khói đen, rơi tòm xuống biển.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 被 bèi 击中 jīzhòng 的 de 敌机 díjī 冒 mào 着 zhe 黑烟 hēiyān , 坠落在 zhuìluòzài 大 dà 海里 hǎilǐ

    - Máy bay địch bị trúng đạn phát ra khói đen và lao xuống biển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 被 bèi 一块 yīkuài 坠落 zhuìluò 的 de 石头 shítou 击中 jīzhòng

    - Tôi bị một hòn đá rơi trúng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 用枪 yòngqiāng 射击 shèjī

    - Họ bắn súng vào nhau.

  • volume volume

    - 乘胜追击 chéngshèngzhuījī , 不 bù 给 gěi 敌人 dírén 缓气 huǎnqì 的 de 机会 jīhuì

    - thừa thắng truy kích, không để quân địch có cơ hội hồi sức.

  • volume volume

    - 从 cóng 侧面 cèmiàn 打击 dǎjī 敌人 dírén

    - tấn công địch từ cạnh sườn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuì
    • Âm hán việt: Truỵ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XNOG (重弓人土)
    • Bảng mã:U+5760
    • Tần suất sử dụng:Cao