击沉 jí chén
volume volume

Từ hán việt: 【kích trầm】

Đọc nhanh: 击沉 (kích trầm). Ý nghĩa là: tấn công và đánh chìm (một con tàu), đánh đắm.

Ý Nghĩa của "击沉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

击沉 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tấn công và đánh chìm (một con tàu)

to attack and sink (a ship)

✪ 2. đánh đắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 击沉

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 等待 děngdài , 不如 bùrú 主动出击 zhǔdòngchūjī

    - Thay vì chờ đợi, hãy chủ động tấn công.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 撑 chēng 着 zhe 下巴 xiàba 沉思 chénsī

    - Hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 严厉打击 yánlìdǎjī 贩私 fànsī 活动 huódòng

    - nghiêm khắc lên án hoạt động buôn lậu.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 游击队员 yóujīduìyuán 们 men 态度 tàidù 沉毅 chényì , 动作 dòngzuò 敏捷 mǐnjié

    - thái độ của các đội viên du kích trầm tĩnh và kiên quyết, động tác nhanh nhẹn.

  • volume volume

    - 这艘 zhèsōu 船 chuán 被 bèi 敌人 dírén 的 de 鱼雷 yúléi 击沉 jīchén 了 le

    - Chiếc tàu này đã bị tên lửa hỏa tiễn của địch đánh chìm.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 敌人 dírén 以 yǐ 沉重 chénzhòng 的 de 打击 dǎjī

    - Anh ấy giáng cho địch một đòn nặng nề.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēn , Chén
    • Âm hán việt: Thẩm , Trấm , Trầm
    • Nét bút:丶丶一丶フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+6C89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao