出群 chū qún
volume volume

Từ hán việt: 【xuất quần】

Đọc nhanh: 出群 (xuất quần). Ý nghĩa là: Trác việt xuất chúng..

Ý Nghĩa của "出群" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出群 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trác việt xuất chúng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出群

  • volume volume

    - 欢迎 huānyíng 的 de 人群 rénqún 发出 fāchū 阵阵 zhènzhèn 欢呼 huānhū

    - Quần chúng chào đón reo hò.

  • volume volume

    - 作家 zuòjiā 而 ér 不 bù 深入群众 shēnrùqúnzhòng 就 jiù 写 xiě 不出 bùchū 好 hǎo 作品 zuòpǐn

    - Nếu nhà văn không chạm đến được đại chúng thì không thể sáng tác được tác phẩm hay.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 评为 píngwéi 先进 xiānjìn 生产者 shēngchǎnzhě , 并且 bìngqiě 出席 chūxí 了 le 群英会 qúnyīnghuì

    - Cô ấy được bầu làm lao động tiên tiến, và còn được dự hội nghị chiến sĩ thi đua.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 岔开 chàkāi , 让出 ràngchū 一条 yītiáo 通道 tōngdào

    - Đám đông tránh ra nhường một lối đi.

  • volume volume

    - 从 cóng 群众 qúnzhòng 的 de 需要 xūyào 出发 chūfā

    - Xuất phát từ yêu cầu của quần chúng

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 领导 lǐngdǎo 可能 kěnéng 会 huì 走 zǒu 出来 chūlái , 打出 dǎchū 自己 zìjǐ 的 de 旗号 qíhào , 并 bìng 向 xiàng 群众 qúnzhòng 大会 dàhuì 演说 yǎnshuō

    - Những người lãnh đạo này có thể sẽ xuất hiện, đánh dấu thương hiệu riêng của mình và phát biểu trước đám đông.

  • volume volume

    - 依靠群众 yīkàoqúnzhòng 一定 yídìng 会 huì 搞 gǎo 出 chū 名堂 míngtang 来 lái 的 de

    - dựa vào quần chúng, nhất định sẽ tạo được thành quả.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao