出妻 chū qī
volume volume

Từ hán việt: 【xuất thê】

Đọc nhanh: 出妻 (xuất thê). Ý nghĩa là: Bỏ vợ. Người vợ bị chồng bỏ..

Ý Nghĩa của "出妻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出妻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bỏ vợ. Người vợ bị chồng bỏ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出妻

  • volume volume

    - 出 chū 弃 qì ( 休弃 xiūqì 妻子 qīzǐ )

    - người vợ đã li dị

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 出妻 chūqī

    - Anh ấy đã chọn bỏ vợ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 不 bù 和 hé 出妻 chūqī

    - Họ ly hôn vì không hòa hợp.

  • volume volume

    - 他 tā 出门在外 chūménzàiwài , 把 bǎ 家全 jiāquán 撂 liào 给 gěi 妻子 qīzǐ 了 le

    - anh ấy ra bên ngoài, toàn bộ gia đình giao lại cho cô vợ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警局 jǐngjú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 和 hé 其 qí 支持者 zhīchízhě 随后 suíhòu 到 dào 警察局 jǐngchájú 将 jiāng 他 tā 保释 bǎoshì 了 le 出来 chūlái

    - Vợ và những người ủng hộ anh ta sau đó đã đến đồn cảnh sát bảo lãnh anh ta ra.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 妻子 qīzǐ 强 qiáng 牵衣 qiānyī , 问 wèn 我 wǒ 西行 xīxíng 几日 jǐrì 归 guī ?

    - Ra cửa vợ con níu khó rời Chinh tây ngày lại hỡi chàng ơi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 夫妻俩 fūqīliǎ 都 dōu 早出晚归 zǎochūwǎnguī

    - Hai vợ chồng đều đi làm sớm về muộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thê , Thế
    • Nét bút:一フ一一丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JLV (十中女)
    • Bảng mã:U+59BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao