出款记录 chū kuǎn jìlù
volume volume

Từ hán việt: 【xuất khoản ký lục】

Đọc nhanh: 出款记录 (xuất khoản ký lục). Ý nghĩa là: lịch sử xuất tiền.

Ý Nghĩa của "出款记录" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出款记录 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lịch sử xuất tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出款记录

  • volume volume

    - 要 yào 记录 jìlù 缺勤 quēqín 和 hé 出勤 chūqín 的 de 人 rén

    - Cần phải ghi chép người nghỉ làm và người đi làm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一想 yīxiǎng 出来 chūlái 什么 shénme 办法 bànfǎ 就要 jiùyào 记录下来 jìlùxiàlai , 这样 zhèyàng 不怕 bùpà 会 huì 忘记 wàngjì

    - Tôi vừa nghĩ ra ý gì đó là phải ghi lại ngay, như thế không lo sau này sẽ quên mất.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 记录 jìlù 得 dé 非常 fēicháng 快 kuài

    - Anh ấy có thể ghi chép rất nhanh.

  • volume volume

    - 他出 tāchū 门前 ménqián 记得 jìde 去 qù 拆 chāi 一下 yīxià

    - Anh ấy nhớ đi vệ sinh trước khi ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 提出 tíchū 贷款 dàikuǎn 问题 wèntí

    - Anh ta đặt vấn đề vay vốn với người quản lý ngân hàng.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 简历 jiǎnlì 里 lǐ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 受过 shòuguò 语言 yǔyán 训练 xùnliàn 的 de 记录 jìlù

    - Hồ sơ của chồng không nói gì về việc đào tạo ngoại ngữ.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 买 mǎi 行车 xíngchē 记录仪 jìlùyí 最新款 zuìxīnkuǎn , 很 hěn 好 hǎo 用 yòng 的 de

    - Tớ mới mua loại camera hành trình mới nhất đấy, dùng rất tôt.

  • - 银行 yínháng 发出 fāchū 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 要求 yāoqiú 支付 zhīfù 欠款 qiànkuǎn

    - Ngân hàng đã phát hành giấy báo nợ yêu cầu thanh toán khoản nợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao