凹纹 āo wén
volume volume

Từ hán việt: 【ao văn】

Đọc nhanh: 凹纹 (ao văn). Ý nghĩa là: chết (in ấn, đồ kim loại, v.v.).

Ý Nghĩa của "凹纹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凹纹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chết (in ấn, đồ kim loại, v.v.)

die (printing, metalwork etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凹纹

  • volume volume

    - 和 hé 闺蜜 guīmì 一起 yìqǐ , 纹 wén 一对 yīduì 可爱 kěài 的 de 小海豚 xiǎohǎitún

    - Cùng với cô bạn thân xăm một cặp cá heo nhỏ dễ thương.

  • volume volume

    - 培根 péigēn 有肥 yǒuféi 条纹 tiáowén 和 hé 瘦 shòu 条纹 tiáowén

    - Thịt ba rọi có những vân mỡ và lát thịt.

  • volume volume

    - 地形 dìxíng 凹陷 āoxiàn

    - địa hình trũng.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 怎么 zěnme 凹下去 āoxiàqù 了 le

    - Sàn nhà sao lại bị lõm xuống.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 凹下去 āoxiàqù 的 de 坑 kēng

    - Trên mặt đất có một cái hố lõm xuống.

  • volume volume

    - 侯爵 hóujué 车上 chēshàng 的 de 指纹 zhǐwén 跟 gēn 他 tā 的 de 匹配 pǐpèi

    - Các bản in từ Marquis rất trùng khớp.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 深 shēn 又 yòu 丰富 fēngfù 的 de 斜纹 xiéwén 帆布 fānbù

    - Vải canvas có màu sắc đậm và phong phú.

  • volume volume

    - 在 zài 温婉 wēnwǎn 的 de 和 hé 风 fēng 的 de 吹拂 chuīfú 下 xià , 湖面 húmiàn 荡漾 dàngyàng 着 zhe 细细的 xìxìde 波纹 bōwén

    - Dưới làn gió nhẹ nhàng thổi qua, mặt hồ lăn tăn những gợn sóng nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: āo , Wā
    • Âm hán việt: Ao
    • Nét bút:丨フ丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SSU (尸尸山)
    • Bảng mã:U+51F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao