凹槽 āo cáo
volume volume

Từ hán việt: 【ao tào】

Đọc nhanh: 凹槽 (ao tào). Ý nghĩa là: người điền kinh, rãnh, khía.

Ý Nghĩa của "凹槽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凹槽 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. người điền kinh

fillister

✪ 2. rãnh

groove

✪ 3. khía

notch

✪ 4. giải lao

recess

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凹槽

  • volume volume

    - 他 tā 跳 tiào 了 le 两次 liǎngcì 槽 cáo

    - Anh ấy đã nhảy việc hai lần.

  • volume volume

    - 凹版 āobǎn 印刷品 yìnshuāpǐn 凹版 āobǎn 印刷 yìnshuā 生产 shēngchǎn 的 de 复制品 fùzhìpǐn

    - Bản sao được sản xuất bằng phương pháp in lún

  • volume volume

    - 你 nǐ 去过 qùguò 茹凹 rúāo 了 le 没 méi ?

    - Bạn đã từng đến Như Áo chưa?

  • volume volume

    - 锯缝 jùfèng , 劈痕 pīhén 切割 qiēgē 型 xíng 工具 gōngjù 如锯 rújù 或 huò 斧子 fǔzi 所 suǒ 制造 zhìzào 的 de 沟槽 gōucáo 或 huò 凹口 āokǒu

    - Rãnh cắt, vết chẻ được tạo ra bằng công cụ cắt như cưa hoặc rìu.

  • volume volume

    - 驴 lǘ 老 lǎo 是 shì 爱 ài 跳槽 tiàocáo

    - Con lừa này cứ luôn thích nhảy máng.

  • volume volume

    - 卧槽 wòcáo , 他 tā 有 yǒu 女朋友 nǚpéngyou 了 le !

    - Vãi, anh ấy có bạn gái rồi!

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 一槽 yīcáo 窗户 chuānghu

    - Anh ấy mở một cánh cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 给 gěi 他 tā 的 de 建议 jiànyì

    - Anh ấy phê bình các gợi ý của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: āo , Wā
    • Âm hán việt: Ao
    • Nét bút:丨フ丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SSU (尸尸山)
    • Bảng mã:U+51F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 槽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Cáo , Zāo
    • Âm hán việt: Tào
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTWA (木廿田日)
    • Bảng mã:U+69FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình