凸顶活塞 tū dǐng huósāi
volume volume

Từ hán việt: 【đột đỉnh hoạt tắc】

Đọc nhanh: 凸顶活塞 (đột đỉnh hoạt tắc). Ý nghĩa là: pít-tông lồi.

Ý Nghĩa của "凸顶活塞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凸顶活塞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. pít-tông lồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凸顶活塞

  • volume volume

    - 枝 zhī 肋 lē 哥特式 gētèshì 拱顶 gǒngdǐng 上 shàng 的 de 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 加固 jiāgù 的 de 肋 lē , 连接 liánjiē 主肋 zhǔlē 上 shàng 的 de 交点 jiāodiǎn 或 huò 凸饰 tūshì

    - Một loại xương sườn được sử dụng để củng cố trên mái vòm kiểu Gothic, nối các điểm giao nhau hoặc hoa văn lồi trên xương sườn chính.

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 个子 gèzi 小 xiǎo , 干起 gànqǐ 活来 huólái 可 kě 顶事 dǐngshì 呢 ne

    - đừng thấy anh ấy nhỏ con nhưng rất được việc đấy.

  • volume volume

    - 大卫 dàwèi · 哈塞尔 hāsāiěr 霍夫 huòfū 在 zài 中国 zhōngguó 的 de 长城 chángchéng 顶上 dǐngshàng

    - David Hasselhoff trên đỉnh bức tường lớn của Trung Quốc

  • volume volume

    - 把 bǎ 九号 jiǔhào 车床 chēchuáng 调好 diàohǎo 来车 láichē 这个 zhègè 新 xīn 活塞 huósāi

    - Đặt máy tiện số 9 sẵn sàng để gia công xích mới này.

  • volume volume

    - 活儿 huóer 重 zhòng , 两个 liǎnggè 人顶 réndǐng 不 bù 下来 xiàlai

    - Công việc quá nặng, hai người không kham nổi.

  • volume volume

    - 猫咪 māomī 灵活 línghuó 地 dì 跳上去 tiàoshǎngqù 屋顶 wūdǐng

    - Con mèo linh hoạt nhảy lên mái nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Đột
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:BSS (月尸尸)
    • Bảng mã:U+51F8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao