凸耳 tū ěr
volume volume

Từ hán việt: 【đột nhĩ】

Đọc nhanh: 凸耳 (đột nhĩ). Ý nghĩa là: mặt bích, tai.

Ý Nghĩa của "凸耳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凸耳 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mặt bích

flange

✪ 2. tai

lug

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凸耳

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 是 shì 个 gè 孩子 háizi 耳 ěr

    - Em ấy chỉ là một đứa trẻ mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 爱 ài 你 nǐ 一个 yígè 人耳 réněr

    - Anh ta chỉ yêu một mình bạn thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 附耳 fùěr 谈 tán 了 le 几句 jǐjù

    - hai người ấy ghé tai nói thầm vài câu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老张 lǎozhāng 的 de 耳边 ěrbiān 喳喳 chācha 了 le 两句 liǎngjù

    - anh ta thì thầm mấy câu vào tai anh Trương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 都 dōu 是 shì 好话 hǎohuà , 你别 nǐbié 当作 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老王 lǎowáng 耳边 ěrbiān 低语 dīyǔ 了 le 几句 jǐjù

    - anh ấy nói nhỏ bên tai ông Vương mấy câu.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Đột
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:BSS (月尸尸)
    • Bảng mã:U+51F8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao