凶刀 xiōng dāo
volume volume

Từ hán việt: 【hung đao】

Đọc nhanh: 凶刀 (hung đao). Ý nghĩa là: vũ khí giết người (tức là dao).

Ý Nghĩa của "凶刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凶刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vũ khí giết người (tức là dao)

murder weapon (i.e. knife)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凶刀

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 的 de 狮子 shīzi 变得 biànde 非常 fēicháng 凶猛 xiōngměng

    - Sư tử đói bụng trở nên rất hung dữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 亮 liàng 锃 zèng 锃 zèng 的 de 铡刀 zhádāo

    - dao sắt sáng loáng.

  • volume volume

    - 他 tā 凶狠 xiōnghěn 地 dì 注视 zhùshì 着 zhe 对手 duìshǒu

    - Anh ta nhìn chăm chú đối thủ với vẻ dữ tợn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 假设 jiǎshè 是 shì 凶手 xiōngshǒu 用 yòng 的 de 小刀 xiǎodāo

    - Giả thuyết của tôi là kẻ giết người đã dùng dao

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使 shǐ 刀叉 dāochā , 所以 suǒyǐ 不敢 bùgǎn 去 qù 吃 chī 西餐 xīcān , 生怕 shēngpà 丢份 diūfèn

    - Vì không biết cách dùng dao nĩa, nên anh ấy không dám đến nhà hàng Tây ăn, chỉ sợ quê mặt

  • volume volume

    - 他 tā 引刀 yǐndāo 直指 zhízhǐ 敌人 dírén

    - Anh ta rút dao chỉ thẳng vào kẻ địch.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 磨刀 módāo 准备 zhǔnbèi 切肉 qièròu

    - Anh ấy đang mài dao chuẩn bị thái thịt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:UK (山大)
    • Bảng mã:U+51F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao