几天来 jǐ tiān lái
volume volume

Từ hán việt: 【kỉ thiên lai】

Đọc nhanh: 几天来 (kỉ thiên lai). Ý nghĩa là: trong vài ngày qua.

Ý Nghĩa của "几天来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

几天来 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trong vài ngày qua

for the past few days

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 几天来

  • volume volume

    - 转瞬间 zhuǎnshùnjiān , 来 lái 这儿 zhèér 已有 yǐyǒu 十几天 shíjǐtiān 了 le

    - nhanh thật, đến đây đã được mười mấy ngày rồi.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 来 lái 身子 shēnzi 不快 bùkuài

    - mấy ngày nay trong người thấy không được khoẻ

  • volume volume

    - 目下 mùxià 较忙 jiàománg , 过 guò 几天 jǐtiān 再 zài 来看 láikàn 你 nǐ

    - hiện nay tương đối bận, mấy ngày nữa sẽ đến thăm anh.

  • volume volume

    - 在 zài 乾旱 qiánhàn 时 shí 每天 měitiān 有 yǒu 几小时 jǐxiǎoshí 停止 tíngzhǐ 供应 gōngyìng 自来水 zìláishuǐ

    - Trong thời gian khô hạn, mỗi ngày sẽ có một vài giờ không cung cấp nước máy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 幼儿园 yòuéryuán 住 zhù 了 le 几天 jǐtiān 就 jiù 不 bù 像 xiàng 刚来 gānglái 的 de 时候 shíhou 那么 nàme 蔫 niān 了 le

    - Nó đi mẫu giáo được vài hôm không còn ỉu xìu như lúc mới tới nữa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 有 yǒu 几百个 jǐbǎigè 人 rén 前来 qiánlái 应聘 yìngpìn

    - Hôm nay có mấy trăm người đến ứng tuyển.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 房东 fángdōng 来 lái 找 zhǎo 你 nǐ 几次 jǐcì

    - Hôm nay chủ nhà đến tìm mày mấy lần đấy.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 去 qù 广州 guǎngzhōu 是 shì 直来直去 zhíláizhíqù , 过 guò 不 bù 几天 jǐtiān 就 jiù 回来 huílai 了 le

    - lần này đi Quảng Châu là đi thẳng về thẳng, mấy ngày thì trở về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao