凝结水箱 níngjié shuǐxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【ngưng kết thuỷ tương】

Đọc nhanh: 凝结水箱 (ngưng kết thuỷ tương). Ý nghĩa là: Bình ngưng nước.

Ý Nghĩa của "凝结水箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凝结水箱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bình ngưng nước

凝结水箱(condensate tank)是2003年公布的土木工程名词。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凝结水箱

  • volume volume

    - 把 bǎ 清水 qīngshuǐ 灌输 guànshū 到 dào 水箱 shuǐxiāng 里 lǐ

    - Dẫn nước sạch vào bể chứa.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 结成 jiéchéng 冰 bīng 的 de 温度 wēndù 是 shì 32 华氏度 huáshìdù ( 32 ) 或 huò 零摄氏度 língshèshìdù ( 0 )

    - Nhiệt độ mà nước đóng thành băng là 32 độ Fahrenheit (32 °F) hoặc 0 độ Celsius (0℃).

  • volume volume

    - 蒸气 zhēngqì 接触 jiēchù 冷 lěng 的 de 表面 biǎomiàn 而 ér 凝结 níngjié 成 chéng 水珠 shuǐzhū

    - Hơi nước tiếp xúc với bề mặt lạnh và chuyển thành những giọt nước.

  • volume volume

    - 水汽 shuǐqì 在 zài 窗户 chuānghu 上 shàng 凝结 níngjié

    - Hơi nước ngưng tụ trên cửa sổ.

  • volume volume

    - 蒸汽 zhēngqì 冷却 lěngquè 时 shí 凝结 níngjié 成水 chéngshuǐ

    - Khi hơi nước ngưng tụ nguội lạnh thành nước.

  • volume volume

    - 水在 shuǐzài 低温 dīwēn 下会 xiàhuì 凝结 níngjié

    - Nước sẽ đông lại ở nhiệt độ thấp.

  • volume volume

    - 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu 水族箱 shuǐzúxiāng 的 de 销售 xiāoshòu 记录 jìlù

    - Bán cá cảnh ở Florida.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 这 zhè 两箱 liǎngxiāng 水果 shuǐguǒ 匀 yún 一下 yīxià

    - Bạn chia đều hai thùng hoa quả này đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+14 nét)
    • Pinyin: Níng
    • Âm hán việt: Ngưng
    • Nét bút:丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMPKO (戈一心大人)
    • Bảng mã:U+51DD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao