凤蝶 fèng dié
volume volume

Từ hán việt: 【phượng điệp】

Đọc nhanh: 凤蝶 (phượng điệp). Ý nghĩa là: Bướm phượng.

Ý Nghĩa của "凤蝶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凤蝶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bướm phượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凤蝶

  • volume volume

    - 凤 fèng 女士 nǚshì 好美 hǎoměi

    - Bà Phượng rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 凤梨 fènglí 有 yǒu 很多 hěnduō 营养 yíngyǎng

    - Dứa có nhiều dinh dưỡng.

  • volume volume

    - 龙翔凤翥 lóngxiángfèngzhù

    - rồng bay phượng múa.

  • volume volume

    - 凤梨 fènglí 是 shì 热带 rèdài 水果 shuǐguǒ

    - Dứa là trái cây nhiệt đới.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 大 dà 凤梨 fènglí

    - Cô ấy đã mua một quả dứa lớn.

  • volume volume

    - 凤凰 fènghuáng 飞舞 fēiwǔ 表示 biǎoshì 会 huì 有 yǒu 好 hǎo 的 de 事情 shìqing 发生 fāshēng

    - Phượng hoàng bay lượn có nghĩa là những điều tốt đẹp sẽ xảy ra.

  • volume volume

    - 凤 fèng 先生 xiānsheng 来 lái 了 le

    - Ông Phượng đến rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 凤凰 fènghuáng 号 hào 船上 chuánshàng 囚禁 qiújìn 你 nǐ

    - Cô ấy đã bắt bạn bị giam cầm trên thuyền Phượng hoàng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+2 nét)
    • Pinyin: Fèng
    • Âm hán việt: Phượng , Phụng
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HNE (竹弓水)
    • Bảng mã:U+51E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蝶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Tiē
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIPTD (中戈心廿木)
    • Bảng mã:U+8776
    • Tần suất sử dụng:Cao