减速路脊 jiǎnsù lù jí
volume volume

Từ hán việt: 【giảm tốc lộ tích】

Đọc nhanh: 减速路脊 (giảm tốc lộ tích). Ý nghĩa là: gờ giảm tốc.

Ý Nghĩa của "减速路脊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

减速路脊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gờ giảm tốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 减速路脊

  • volume volume

    - 山口 shānkǒu , 隘口 àikǒu 两个 liǎnggè 山峰 shānfēng 间 jiān 的 de 通路 tōnglù 或者 huòzhě 山脊 shānjǐ 上 shàng 的 de 裂口 lièkǒu

    - Đây là một đoạn mô tả về một hẻm núi hoặc khe nứt trên đỉnh núi giữa hai đỉnh núi Yamaguchi và Aikou.

  • volume volume

    - 高速公路 gāosùgōnglù

    - đường cao tốc

  • volume volume

    - 清除 qīngchú 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 的 de 障碍 zhàngài

    - Bỏ đi các chướng ngại trên đường cao tốc.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 奔驰 bēnchí

    - ô tô đang chạy băng băng trên đường cao tốc.

  • volume volume

    - 减低 jiǎndī 速度 sùdù

    - giảm tốc độ.

  • volume volume

    - 沪杭甬 hùhángyǒng 高速公路 gāosùgōnglù 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Đường cao tốc Hộ Hàng Dũng rất tiện lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 每 měi 小时 xiǎoshí 开 kāi 180 公里 gōnglǐ !

    - anh ta đang lái xe với vận tốc 180 km/h trên đường cao tốc!

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 资源 zīyuán 正在 zhèngzài 迅速 xùnsù 减少 jiǎnshǎo

    - Nguồn tài nguyên của thế giới đang suy giảm nhanh chóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jǐ
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FCB (火金月)
    • Bảng mã:U+810A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao