减半 jiǎn bàn
volume volume

Từ hán việt: 【giảm bán】

Đọc nhanh: 减半 (giảm bán). Ý nghĩa là: giảm một nửa.

Ý Nghĩa của "减半" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

减半 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giảm một nửa

to reduce by half

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 减半

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 一年半载 yīniánbànzǎi

    - dăm bữa nửa tháng

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút

  • volume volume

    - 人员 rényuán 减少 jiǎnshǎo 了 le 一半 yíbàn

    - Số người giảm đi một nửa.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 的 de 会议 huìyì 开 kāi 了 le 半天 bàntiān

    - Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.

  • volume volume

    - 上半场 shàngbànchǎng 的 de 比赛 bǐsài 主队 zhǔduì 占优势 zhànyōushì

    - Ở hiệp đầu đội chủ nhà chiếm ưu thế.

  • volume volume

    - 建筑 jiànzhù 部门 bùmén 不断 bùduàn 减少 jiǎnshǎo 对非 duìfēi 熟练工人 shúliàngōngrén 和 hé 半 bàn 熟练工人 shúliàngōngrén 的 de 使用 shǐyòng

    - Lĩnh vực xây dựng tiếp tục giảm việc sử dụng lao động phổ thông và lao động bán kĩ năng.

  • volume volume

    - 驾驶员 jiàshǐyuán 减低 jiǎndī 速度 sùdù

    - Giảm tốc độ của người lái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao