凉丝丝 liángsīsī
volume volume

Từ hán việt: 【lương ty ty】

Đọc nhanh: 凉丝丝 (lương ty ty). Ý nghĩa là: hơi lạnh; hơi lành lạnh. Ví dụ : - 清晨的空气凉丝丝的,沁人心肺。 không khí hơi lành lạnh của sáng sớm thấm vào lòng người.

Ý Nghĩa của "凉丝丝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. hơi lạnh; hơi lành lạnh

(凉丝丝的) 形容稍微有点儿凉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 清晨 qīngchén 的 de 空气 kōngqì 凉丝丝 liángsīsī 的 de , 沁人心肺 qìnrénxīnfèi

    - không khí hơi lành lạnh của sáng sớm thấm vào lòng người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凉丝丝

  • volume volume

    - 丝瓜络 sīguāluò

    - xơ mướp.

  • volume volume

    - 丝瓜络 sīguāluò 能刷 néngshuā 碗 wǎn 用 yòng

    - Xơ mướp có thể dùng để rửa bát.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 凉拌 liángbàn 鸡丝 jīsī

    - Chúng tôi trộn thịt gà xé sợi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 海蜇 hǎizhé 丝 sī 凉拌 liángbàn 了 le

    - Chúng tôi đã trộn sứa sợi.

  • volume volume

    - 丝瓜络 sīguāluò 用处 yòngchǔ 很多 hěnduō

    - Xơ mướp có nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 清晨 qīngchén 的 de 空气 kōngqì 凉丝丝 liángsīsī 的 de , 沁人心肺 qìnrénxīnfèi

    - không khí hơi lành lạnh của sáng sớm thấm vào lòng người.

  • volume volume

    - 丝线 sīxiàn 络 luò 在 zài 树枝 shùzhī 上 shàng

    - Sợi chỉ quấn trên cành cây.

  • volume volume

    - 丝带 sīdài 花束 huāshù 是 shì 谁 shuí 来 lái 做 zuò 的 de

    - Ai là người làm ra bó hoa bằng ruy băng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao