冷拔 lěng bá
volume volume

Từ hán việt: 【lãnh bạt】

Đọc nhanh: 冷拔 (lãnh bạt). Ý nghĩa là: Cán nguội.

Ý Nghĩa của "冷拔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冷拔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cán nguội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冷拔

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 昨天 zuótiān 一般 yìbān 冷 lěng

    - Hôm nay lạnh như hôm qua.

  • volume volume

    - 不要 búyào 躺 tǎng 在 zài 冰冷 bīnglěng 的 de 石板 shíbǎn 上 shàng

    - đừng nằm trên bàn đá giá lạnh

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 冷不冷 lěngbùlěng ?

    - Hôm nay có lạnh không?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 不冷 bùlěng , 甭 béng 笼火 lónghuǒ 了 le

    - hôm nay trời không lạnh, đừng nhóm lò.

  • volume volume

    - 风 fēng 这么 zhème 大 dà , 不免有些 bùmiǎnyǒuxiē 寒冷 hánlěng

    - Gió to như vậy, khó tránh có chút lạnh.

  • volume volume

    - 乖乖 guāiguāi , 外边 wàibian 真冷 zhēnlěng

    - ai ya, bên ngoài trời lạnh quá!

  • volume volume

    - 京 jīng 的 de 天气 tiānqì 很 hěn 冷 lěng

    - Thời tiết ở thủ đô Bắc Kinh rất lạnh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 对 duì 我 wǒ 很 hěn 冷淡 lěngdàn , 不 bù 知道 zhīdào 是 shì 我 wǒ 做 zuò 说 shuō 什么 shénme 了 le

    - Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi, không biết tôi đã làm sai điều gì rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao