冲浪皮划艇 chōnglàng pí huá tǐng
volume volume

Từ hán việt: 【xung lãng bì hoa đĩnh】

Đọc nhanh: 冲浪皮划艇 (xung lãng bì hoa đĩnh). Ý nghĩa là: Thuyền lướt sóng.

Ý Nghĩa của "冲浪皮划艇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冲浪皮划艇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuyền lướt sóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冲浪皮划艇

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 橡皮艇 xiàngpítǐng

    - Đây là một chiếc thuyền cao su.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 冲撞 chōngzhuàng 着 zhe 山崖 shānyá

    - sóng biển dội vào vách núi.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 不断 bùduàn 冲击 chōngjī 着 zhe 防护堤 fánghùdī

    - Sóng liên tục đập vào bức tường bảo vệ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 方面 fāngmiàn 鱼雷艇 yúléitǐng 向 xiàng 敌 dí 巡洋舰 xúnyángjiàn 冲 chōng 去 qù

    - Chiếc tàu ngầm của chúng tôi lao vào chiến hạm đối phương.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 冲击 chōngjī 着 zhe 石崖 shíyá , 飞起象 fēiqǐxiàng 珠子 zhūzi 一般 yìbān 的 de 水花 shuǐhuā

    - Sóng biển đập vào vách, những giọt nước bắn tung tóe như những hạt ngọc.

  • volume volume

    - 巨浪 jùlàng 将 jiāng 那 nà 艘 sōu 失事 shīshì 的 de 船只 chuánzhī 冲击 chōngjī 得 dé 支离破碎 zhīlípòsuì

    - Cơn sóng khổng lồ đã đánh vỡ và làm tan nát chiếc thuyền bị tai nạn đó.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 刚刚 gānggang 做好 zuòhǎo 的 de 沙雕 shādiāo 被 bèi 大浪 dàlàng 冲走 chōngzǒu 了 le 一半 yíbàn

    - Tác phẩm điêu khắc trên cát mà chúng tôi vừa hoàn thành đã bị sóng lớn cuốn trôi một nửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 划›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Huà , Huāi
    • Âm hán việt: Hoa , Hoạ , Hoạch , Quả
    • Nét bút:一フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ILN (戈中弓)
    • Bảng mã:U+5212
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:丶丶一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIAV (水戈日女)
    • Bảng mã:U+6D6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǐng
    • Âm hán việt: Đĩnh
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYNKG (竹卜弓大土)
    • Bảng mã:U+8247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao