冰杨梅 bīng yángméi
volume volume

Từ hán việt: 【băng dương mai】

Đọc nhanh: 冰杨梅 (băng dương mai). Ý nghĩa là: Quả thanh mai.

Ý Nghĩa của "冰杨梅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冰杨梅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quả thanh mai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冰杨梅

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 冻得 dòngdé 冰凉 bīngliáng

    - hai tay lạnh cóng

  • volume volume

    - 杨梅 yángméi 酸酸甜甜 suānsuāntiántián 的 de , 特别 tèbié 好吃 hǎochī

    - Thanh mai chua chua ngọt ngọt rất ngon.

  • volume volume

    - 冰凉 bīngliáng 的 de 酸梅汤 suānméitāng

    - nước ô mai lạnh ngắt

  • volume volume

    - 杨 yáng 梅树 méishù 开花 kāihuā 了 le

    - Cây thanh mai ra hoa rồi.

  • volume volume

    - 那棵 nàkē 杨 yáng 梅树 méishù 结果 jiéguǒ 了 le

    - Cây thanh mai đó đã ra trái.

  • volume volume

    - 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 杨梅 yángméi 成熟 chéngshú 季 jì

    - Hiện đang vào mua thanh mai chín rộ.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 津津有味 jīnjīnyǒuwèi 地 dì 吃 chī 着 zhe 杨梅 yángméi

    - Cô ấy đang ăn thanh mai một cách ngon lành.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 青梅竹马 qīngméizhúmǎ , 一起 yìqǐ 长大 zhǎngdà 的 de

    - Họ là thanh mai trúc mã, lớn lên cùng nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:一丨ノ丶フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNSH (木弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6768
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mai
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOWY (木人田卜)
    • Bảng mã:U+6885
    • Tần suất sử dụng:Rất cao