冤牵 yuān qiān
volume volume

Từ hán việt: 【oan khiên】

Đọc nhanh: 冤牵 (oan khiên). Ý nghĩa là: Oan nghiệt..

Ý Nghĩa của "冤牵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冤牵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Oan nghiệt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冤牵

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 他 tā 认出 rènchū 了 le 这 zhè 正是 zhèngshì 失散多年 shīsànduōnián 、 日夜 rìyè 魂牵梦萦 húnqiānmèngyíng 的 de 儿子 érzi

    - ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

  • volume volume

    - 他 tā 牵 qiān 着 zhe 她 tā 的 de 手 shǒu 走 zǒu

    - Anh ấy dắt tay cô ấy đi.

  • volume volume

    - 他 tā 冤 yuān 了 le 我 wǒ 偷东西 tōudōngxī

    - Anh ấy đổ oan cho tôi trộm đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 牵头 qiāntóu

    - Anh ấy đã yêu cầu tôi dẫn đầu

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仇人 chóurén 竭力 jiélì 想 xiǎng 把 bǎ 他 tā 牵扯 qiānchě 进 jìn 谋杀案 móushāàn 中 zhōng

    - Đối thủ của anh ấy đang cố gắng kéo anh ấy vào vụ án giết người.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 失败 shībài 牵住 qiānzhù 了 le 未来 wèilái

    - Anh ấy bị thất bại cản trở tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 牵 qiān 着 zhe 狗 gǒu 去 qù 公园 gōngyuán 散步 sànbù

    - Hàng ngày anh ấy dắt chó đi dạo trong công viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Oan
    • Nét bút:丶フノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BNUI (月弓山戈)
    • Bảng mã:U+51A4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao