冤头 yuān tóu
volume volume

Từ hán việt: 【oan đầu】

Đọc nhanh: 冤头 (oan đầu). Ý nghĩa là: kẻ thù; cừu nhân.

Ý Nghĩa của "冤头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冤头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ thù; cừu nhân

仇人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冤头

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 一年到头 yìniándàotóu 不得闲 bùdéxián

    - bận rộn quanh năm.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这 zhè 过错 guòcuò 加在 jiāzài 我 wǒ 头上 tóushàng , 真是 zhēnshi 冤枉 yuānwang

    - đổ tội cho tôi, thật là oan uổng.

  • volume volume

    - 真是 zhēnshi 冤家路窄 yuānjiālùzhǎi , 他们 tāmen 俩 liǎ 又 yòu 碰头 pèngtóu 了 le

    - Đúng là oan gia ngõ hẹp, hai người họ lại gặp nhau rồi.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 冤家对头 yuānjiaduìtóu

    - oan gia đối địch.

  • volume volume

    - 冤家对头 yuānjiaduìtóu

    - đối đầu với kẻ thù.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Oan
    • Nét bút:丶フノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BNUI (月弓山戈)
    • Bảng mã:U+51A4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao